văn phòng

Học thuật
Thân thiện
văn phòng

Anh ấy làm việc trong văn phòng của một trường đại học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi làm việc, phòng làm việc: Chỉ một căn phòng hoặc một khu vực trong một tòa nhà, được bố trí bàn ghế các thiết bị cần thiết để thực hiện công việc hành chính, giấy tờ, sổ sách.
    • Bộ phận hành chính: Chỉ một đơn vị, bộ phận trong một cơ quan, tổ chức chuyên phụ trách các công việc về giấy tờ, thư tín, lưu trữ hồ sơ điều phối hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy làm việcvăn phòng từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều. (Anh ấy làm việc tại văn phòng từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)
    • Văn phòng công ty nằmtầng mười tòa nhà này. (Văn phòng công ty nằmtầng mười của tòa nhà này.)
    • Mọi giấy tờ xin phép đều được gửi về văn phòng nhà trường. (Mọi giấy tờ xin phép đều được gửi về bộ phận hành chính của nhà trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn phòng đại diện": Chỉ một chi nhánh hoặc đơn vị đại diện chính thức cho một tổ chức, công tymột khu vực khác, thường chức năng giao dịch liên lạc.

    • Hãng này đã mở văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. (Hãng này đã mở chi nhánh đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh.)
  • "Văn phòng phẩm": Chỉ các đồ dùng, vật dụng (như giấy, bút, kẹp ghim...) sử dụng trong công việc văn phòng.

    • ấy phụ trách mua sắm văn phòng phẩm cho cơ quan. ( ấy phụ trách việc mua các đồ dùng văn phòng cho cơ quan.)
Biến thể từ liên quan
  • Văn phòng công chứng: Cơ quan hành nghề công chứng, nơi thực hiện việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch.

    • Hai bên đã ký kết hợp đồng tại văn phòng công chứng. (Hai bên đã ký kết hợp đồng tại cơ quan công chứng.)
  • Phòng làm việc: Cách nói thông thường, đồng nghĩa với nghĩa chỉ "nơi làm việc" của "văn phòng".

    • Giám đốc đang họp trong phòng làm việc. (Giám đốc đang họp trong căn phòng dành cho công việc của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Phòng hành chính: Bộ phận chuyên về công tác hành chính, giấy tờ.
  • Văn phạm (trong một số ngữ cảnh cổ): Từ , ít dùng, cũng có thể chỉ nơi làm việc giấy tờ.
Các cụm từ liên quan
  • Làm việc văn phòng: Chỉ công việc hành chính, bàn giấy được thực hiện chủ yếu tại văn phòng.

    • Công việc văn phòng khá ổn định nhưng đôi khi nhàm chán. (Công việc hành chính bàn giấy khá ổn định nhưng đôi khi nhàm chán.)
  • Giờ hành chính/văn phòng: Chỉ khung giờ làm việc tiêu chuẩn, thường từ sáng đến chiều trong các ngày làm việc.

    • Cơ quan chỉ tiếp khách trong giờ hành chính. (Cơ quan chỉ tiếp khách trong khung giờ làm việc quy định.)
Thành ngữ liên quan
  • Đèn văn phòng sáng đêm: Thành ngữ ám chỉ sự làm việc cật lực, tăng ca đến khuya tại văn phòng.
    • Dự án sắp đến hạn, cả nhóm làm đèn văn phòng sáng đêm. (Dự án sắp đến hạn, cả nhóm làm việc cật lực đến tận khuya tại văn phòng.)
văn phòng

Anh ấy làm việc trong văn phòng của một trường đại học.

  1. dt (H. phòng: buồng riêng) Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan: Anh ấy thư đánh máyvăn phòng một trường đại học.